Biểu mẫu 3 công khai NH 2017-2018

PHÒNG GDĐT TP.THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH CHÁNH MỸ
 
Biểu Mẫu 05, 06, 07, 08, NH: 2017-2018

Biểu mẫu 05: CAM KẾT CHẤT LƯỢNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, NĂM HỌC 2017-2018

STT NỘI DUNG CHIA THEO KHỐI LỚP
LỚP 1 LỚP 2 LỚP 3 LỚP 4 LỚP 5
I Điều kiện tuyển sinh

240/101

191/82

243/115

219/108

212/108

II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Chương trình của Bộ GD&ĐT 
III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Họp CMHS 2 kì/năm

Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH.

 
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh ( như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục. Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý  của cơ sở giáo dục. Đạt chuẩn và trên chuẩn
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

Đạt chuẩn kiến thức, KN

 
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Đủ khả năng để tiếp tục học lớp trên

Chánh mỹ, ngày 09tháng 09 năm 2017

                                                                                                              Thủ  trưởng đơn vị.

Biểu mẫu 06: CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GDTH THỰC TẾ, NH: 2017-2018

( ĐẦU NĂM HỌC)

STT NỘI DUNG TỔNG SỐ CHIA RA THEO KHỐI LỚP
LỚP 1 LỚP 2 LỚP 3 LỚP 4 LỚP 5
I Tổng số học sinh

994

189

241

219

201

144

II

Số học sinh học bán trú 2 buổi/ngày

( tỷ lệ so với tổng số)

     547

126

150

107

103

61

III Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

 

1

Thực hiện đầy đủ

( tỷ lệ so với tổng số )

994

189

100%

241

100%

219

100%

201

100%

144

100%

2

Thực hiện chưa đầy đủ

( tỷ lệ so với tổng số )

 

         
IV Số học sinh chia theo học lực

994

189

241

219

201

144

1 Tiếng Việt.

994

189

241

219

201

144

a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

     988

184

240

219

100%

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

          6

5

1

     
2 Toán

994

189

241

219

201

144

a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

989

99.5%

185

97.9%

240

99.6%

219

100%

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

5

    0.5%

4

   2.1%

1

0.4%

     
3 Khoa học

345

     

201

144

a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

345

     

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
4 Lịch sử & địa lý

345

     

201

144

a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

345

     

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

 

 

 

 

 

 

5 Tiếng nước ngoài

994

189

241

219

201

144

a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

994

189

100%

241

100%

219

100%

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
6 Tiếng dân tộc            
a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
7 Tin học

564

   

219

201

144

a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

564

   

219

100%

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

 

 

 

     
8 Đạo đức

994

189

241

219

201

144

a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

994

189

100%

241

100%

219

100%

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

 

 

 

 

 

 

9 Tự nhiên và xã hội

649

189

241

219

   
a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

649

189

100%

241

100%

219

100%

 

 
b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

 

 

 

 

 

 

10 Âm nhạc

994

189

241

219

201

144

a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

994

189

100%

241

100%

219

100%

201

100%

144

100%

B

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

 

 

 

 

 

 

11 Mĩ thuật

994

189

241

219

201

144

a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

994

189

100%

241

100%

219

100%

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

 

 

 

 

 

 

12 Thủ công ( kỹ thuật)

994

189

241

219

201

144

a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

994

189

100%

241

100%

219

100%

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

 

 

 

 

 

 

13 Thể dục

994

189

241

219

201

144

a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

994

189

100%

241

100%

219

100%

201

100%

144

100%

b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

 

 

 

 

 

 

V Xếp loại giáo dục HK

994

189

241

219

201

144

1 Hoàn thành

988

184

240

219

201

144

2 Chưa hoàn thành

      6

  5

   1

     
VI Tổng hợp kết quả cuối năm

994

189

241

219

201

144

1

Lên lớp thẳng

( tỷ lệ so với tổng số)

    

988

    Tỉ lệ

  99.4%

 

    184

Tỉ lệ 97.4%

 

    240

Tỉ lệ 99.6%

219

Tỉ lệ 100%

201

Tỉ lệ 100%

144

Tỉ lệ 100%

2

Lên lớp

( tỷ lệ so với tổng số)

    

988

    Tỉ lệ

  99.4%

 

    184

Tỉ lệ 97.4%

 

    240

Tỉ lệ 99.6%

219

Tỉ lệ 100%

201

Tỉ lệ 100%

144

Tỉ lệ 100%

3

Kiểm tra lại

( tỷ lệ so với tổng số)

6

Tỉ lệ 0.6%

 

5

Tỉ lệ 2.6%

 

1

Tỉ lệ 0.4%

 

 

 

4

Lưu ban

( tỷ lệ so với tổng số)

6

Tỉ lệ 0.6%

 

5

Tỉ lệ 2.6%

 

1

Tỉ lệ 0.4%

 

 

 

5

Bỏ học

( tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

( tỷ lệ so với tổng số)

144

 

 

 

 

144

tỉ lệ 100%

Chánh mỹ, ngày 09 tháng 09 năm 2017

Thử trưởng đơn vị.

 

Biểu mẫu 07: CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GDTH, NH:2017-2018

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học/ số lớp 33/30 Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố  33 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 16.108 18.3m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2.827 3.2m2
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học( m2) 1.683  
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 72  
3 Diện tích thư viện ( m2) 125.2  
4 Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2) 0  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2) 69  
6 Diện tích phòng tin học( m2) 69  
7 Diện tích phòng Âm nhạc ( m2) 69  
8 Diện tích phòng Đội ( m2) 32  
9 Diện tích phòng BGH ( m2) 43  
10 Diện tích phòng Y tế ( m2) 21  
11 Diện tích phòng Bảo vệ ( m2) 14  
12 Diện tích phòng nghỉ GV ( m2) 45  
13 Diện tích phòng lưu trữ ( m2) 32  
14 Diện tích phòng truyền thống ( m2) 60  
15 Diện tích nhà vệ sinh ( m2) 222  
16 Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2) 37  
17 Diện tích phòng khác ( m2)    
VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

( Đơn vị tính: bộ)

32 Số bộ /lớp
1 Khối lớp 1

7/7

1
2 Khối lớp 2

6/6

1
3 Khối lớp 3

7/7

1
4 Khối lớp 4

6/6

1
5 Khối lớp 5

6/6

1
VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập

( Đơn vị tính bộ)

84 1 học sinh/ 1bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/ lớp
1 Ti vi 15  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/ đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể 1  
5 Bộ âm thanh ( amly, loa) 19  
6 Bộ âm thanh đa năng    
7 Amly 1  
X Nhà bếp 210  
XI Nhà ăn 360  
STT Nội dung Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2)) Số chỗ Diện tích bình quân/ chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0

0

XIII Khu nội trú 0 0 0

 

XVI
 
Nhà vệ sinh
 
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2 / học sinh
Chung Nam / Nữ Chung  Nam / Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 1   222m2 0 0.27
2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

0 0 0 0 0

      ( * Theo quyết định số 07/2007/QD98-BGDĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ- BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XVI Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối Internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website của trường) x  
XIX Tường rào xây x  

 

Chánh mỹ, ngày 09 tháng 09 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị.

 

Biểu mẫu 08: CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ GDTH, NH: 2017-2018

STT Nội dung Tổng số

Hình thức tuyển dụng

 

  Trình độ đào tạo  

Tuyển dụng trướcNĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

Tiến Sĩ           

     ThS ĐH TCCN

 

Dưới

TCCN

GHI CHÚ
 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý vànhân viên

63

 

 

 

 

34

15

8

6

 
I Giáo viên

47

 

 

 

 

28

14

5

 

 
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt

33

 

 

 

 

18

10

5

 

 
1 Mĩ thuật

3

 

 

 

 

1

2

 

 

 
2 Thể dục

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 
3 Âm nhạc

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 
4 Tiếng nước ngoài

4

 

 

 

 

3

1

 

 

 
5 Tin học

2

 

 

 

 

1

1

 

 

 
II Cán bộ quản lý

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 
1 Hiệu trưởng

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 
2 Phó hiệu trưởng

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 
III Nhân viên

13

 

 

 

 

3

1

3

6

 
1 Văn thư

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 
2 Kế toán

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 
3 Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
4 Y tế

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 
5 Thư viện

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 
6 Thiết bị

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 
7 Bảo vệ

3

 

 

 

 

 

 

 

3

 
8 Phục vụ

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 
9 TPT.Đội

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 
10 PCGD

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 
11 Nhân viên khác..

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Chánh mỹ, ngày 09 tháng 09 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị.
 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPTDM

TRƯỜNG TH CHÁNH MỸ

 

 
 
 

Số :       /BC - CM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 
 

Thủ Dầu Một, ngày   3  tháng  09 năm 2017

Công khai các khoản thu đầu năm

Năm học 2017 – 2018

 

 
 
 

- Căn cứ công văn số 1209/SGDĐT-KHTC ngày 13/7/2017 và Công văn số 1048/PGDĐT-KHTC ngày 04/8/2017 v/v hướng dẫn thực hiện các khoản thu – chi trong NH 2017-2018 ;

- Căn cứ vào tình hình thực hiện kế hoạch năm học 2017 – 2018;

- Căn cứ vào nội dung biên bản ngày 03/09/2017 họp thống nhất giữa nhà trường và Hội PHHS về việc thực hiện thu các khỏan thu – kế hoach chi năm học 2017 – 2018 .

- Căn cứ vào biên bản Hội đồng sư phạm ngày 30./08/2017 thông qua toàn thể CBGVCNV trường về việc thực hiện thu các khoản thu – kế hoach chi năm học 2017 – 2018 .

*Quy mô trường lớp NH 2017-2018 :

+ Hạng trường : Loại 1

+ Tổng số CB-GV-GNV : 62 người

+ Tổng số nhân viên trường hợp đồng ngoài : 13 người

Trong đó:

  • Ngân sách nhà nước chi trả : ………….người
  • Từ nguồn thu thỏa thuận với PHHS : …………. người

+ Tổng số lớp :  32 lớp

Trong đó :

          - Số lớp học 1 buổi/ngày : …………..lớp

- Số lớp học 1 buổi/ngày : …………..lớp

- Số lớp  tham gia bán trú  :  19 lớp

+ Tổng số học sinh toàn trường :  1105 học sinh

Trong đó :

          - Học sinh học lớp 1 buổi/ngày : …………..học sinh

- Học sinh học lớp 2 buổi/ngày : 435 học sinh

- Học sinh học tham gia bán trú  : 670 học sinh

Nay trường tiểu học Chánh Mỹ báo cáo với Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu  Một về việc thực hiện các khoản thu – kế hoạch chi các khoản thu đầu năm trong năm học 2017-2018 gồm các khoản thu sau :

 

I. KẾ HOẠCH THU :

1. Thu theo quy định ( Học phí ) :  Không có

 

2. Các khoản thu khác :

2.1. Thu hộ - Chi hộ : Các khoản thu mang tính chất thu hộ - chi hộ để mua sắm phục vụ trực tiếp cho học sinh học tập, sinh hoạt như :

2.1.1.  Bảo hiểm y tế : ( ghi rõ thời gian đóng tiền BHYT của  lớp 1; năm 2018 )

* Thu 3 tháng năm 2017 : ( đối với học sinh lớp 1 và học sinh chưa có thẻ BHYT)

- Mức thu : 29.250 đồng /HS/tháng  x 03 tháng = 87.750.đồng

- Hạn thẻ bảo hiểm y tế từ  ngày 01/10/2017 đến ngày 31/12/2017.

- Thời gian thực hiện thu : từ ngày 25/08/2017 đến ngày 05/09/2017

* Thu năm 2018 :

- Mức thu : 29.250 đồng /HS/tháng  x 12  tháng = 351.000 đồng

- Hạn thẻ bảo hiểm y tế từ  ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2018.

- Thời gian thực hiện thu : từ ngày  01/11/2017 đến ngày 30/11/2017.

 

* Đối với Bảo hiểm tai nạn : trường không thực hiện thu theo văn bản số 4660/BGDĐT-CTHSSV ngày 10/9/2015 v/v thực hiện bảo hiểm y tế cho học sinh , sinh viên  tại điểm 3 quy định : “ Các cơ sở giáo dục, đào tạo không tổ chức thu các khoản thu bảo hiểm tự nguyện”

 

2.1.2. Ấn chỉ hồ sơ học sinh(nếu có) :

- Mức thu : ………..đồng /HS

Trong đó : ( gồm những loại ấn chỉ hồ sơ nào, có số tiền từng loại )

 

2.1.3. Đồng phục học sinh (nếu có) 

- Đồng phục :

- Đồng phục thể dục :

- Nón :  

 

2.2. Thu theo thỏa thuận : nghiêm túc thực hiện đúng nguyên tắc thu đủ bù chi

2.2.1. Tiền phí 2 buổi/ngày ( nếu có ) :

- Mức thu : 100.000 đồng/HS/tháng

- Hình thức thu :  thu theo từng tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Thời gian thực hiện thu : từ ngày 01đến ngày 30 hàng tháng

2.2.2. Tiền nước uống học sinh ( nếu có ):

- Mức thu : 9.800/HS/tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Hình thức thu : thu theo tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Thời gian thực hiện thu : từ ngày 01đến ngày 30 hàng tháng

2.2.3. Tiền tổ chức các lớp ngoại ngữ, năng khiếu, .. . :

- Mức thu :       đồng/HS/tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Hình thức thu :  nêu rõ thu theo từng tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Thời gian thực hiện thu : từ ngày    đến ngày    hàng tháng

2.2.4. Phục vụ vệ sinh ( giáo dục học sinh lớp tự làm: phòng học ; NV vệ sinh : dọn quét hành lang, cầu thang, nhà vệ sinh học sinh, sân, phòng bộ môn,… )

- Mức thu : 8.722 đồng/HS/tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Hình thức thu : thu theo từng tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Thời gian thực hiện thu : từ ngày  01 đến ngày  30 hàng tháng

2.2.5. Tiền ăn ( đối với HS bán trú )

- Mức thu : 25.000đồng/HS/ngày

- Hình thức thu :  thu theo từng tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Thời gian thực hiện thu từ ngày 01 đến ngày 30 hàng tháng

2.2.6. Tiền phục vụ bán trú( đối với HS bán trú )

- Mức thu : 151.000 đồng/HS/tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Hình thức thu : thu theo từng tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Thời gian thực hiện thu : từ ngày  01 đến ngày  30 hàng tháng

2.2.7. Tiền đồ dùng phục vụ  bán trú( đối với HS bán trú )

- Mức thu : 86.000 đồng/HS/ năm

- Hình thức thu :  nêu rõ thu theo năm

- Thời gian thực hiện thu : từ ngày 7/9/2017-31/9/2017

2.2.7. Thu khác ( nếu có ) :

Nêu rõ nội dung thu, mức thu :

 

3. Thu phí hoạt động của Hội PHHS ( nếu có ):

- Mức thu : ………….đồng/HS/tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Hình thức thu :  nêu rõ thu theo từng tháng ( hoặc học kỳ; năm )

- Thời gian thực hiện thu : từ ngày …… đến ngày…….

4. Thu vận động xã hội hóa, thu tài trợ  ( nếu có )

 

 II. KẾ HOẠCH CHI :

2.. Thu theo thỏa thuận :

Tất cả các khoản thu thỏa thuận thực hiện đúng nguyên tắc thu đủ bù chi

( dự kiến số tiền cần chi /tháng x số tháng ) :  Tổng số học sinh

2..1. Tiền phí 2 buổi/ngày  :

- Mức thu : 100.000đồng/HS/tháng

- Hình thức thu :  Thu theo từng tháng

- Thời gian thực hiện thu : hàng tháng

- Nội dung chi :

                    - Chi 80% cho giáo viên trực tiếp đứng lớp                   

     - Chi 20% chi cho các hoạt động :

            + Hỗ trợ công tác quản lý dạy học 2 buổi/ngày  ( tối đa 5% )

            + Hoạt động chuyên môn, tu sửa CSVC phục vụ trực tiếp lớp 2 buổi

                          + Hỗ trợ phong trào chuyên môn của giáo viên và học sinh.

2.2. Tiền nước uống học sinh:

Mức thu : 9.800 đồng/HS/tháng

Nội dung chi :

( 10.800.000 /tháng x 9 tháng = 97.200.000 ) :  1105 HS  x  88.200/năm học  )

 Số tiền 1 tháng :  600 bình dùng/tháng  x 18.000  = 10.800.000 đồng

Số tiền  năm học  :  10.800.000 / tháng x 9 tháng   = 97.200.000đồng

Số tiền cả năm :  1105 hs x 88.200   =  97.461.000/năm học 

 

2.2.3. Tiền ăn ( đối với HS bán trú )

- Mức thu : 25.000 đồng/HS/ngày ( đối với các trường tự tổ chức nấu ăn )

- Hình thức thu :  thu theo từng tháng

- Nội dung chi

     + Chi 100% chi trả tiền thức ăn của học sinh 2 bữa ăn trưa và ăn xế .

*  Cuối tuần thứ 3 hàng tháng, kế toán cân đối thu – chi trong tháng báo cáo BGH phụ trách bán trú cân đối thực đơn tuần cuối tháng không để tồn tiền ăn trong tháng .

 

2.2.4 Tiền phục vụ bán trú ( đối với HS bán trú )

- Mức thu : 151.000 đồng/HS/tháng

- Hình thức thu :  thu theo từng tháng

- Nội dung chi :

1. Bếp trường : 1người  x 5.000.000d/tháng                =     5.000.000đ/ tháng

2. Bếp phó: 1người  x 4.000.000d/tháng           =     4.000.000đ/ tháng

3. Cấp dưỡng   : 6người  3.750.000đ/tháng       =   22.500.000đ / tháng

4. Y tế : 1người  x 650.000đ /tháng                             =        650.000đ/ tháng

5. Bảo vệ : 3người x 260.000đ/tháng                    =        780.000đ/ tháng

6. BGH trực tiếp PT bán trú: 1người x 1.950.000đ/tháng  =     1.950.000đ/ tháng

7. BGH : 2người x 1.300.000.đ/tháng                =    2.600.000đ/ tháng

8. Kế toán, thủ quỹ: 2 người  x 650.000đ/tháng =    1.300.000đ/ tháng

9. Tiền ga :                                                         =  12.000.000.đ/ tháng

10. Bảo mẫu : 19ng x 1.500.000đ/tháng                      =  28.500.000đ/ tháng

11. Vệ sinh phí ( mua nước lau sàn, chổi, …)       =     4.000.000.đ/ tháng

12. Phục vụ vệ sinh: 4.75 ng x 3.750.000đ/tháng =  17.812.500.đ/tháng

 

Tổng cộng                          101.092.500đồng
 
 

   


Bình quân số tiền học sinh đóng mỗi tháng là : 151.000đ HS/tháng =  101.092.500 : 670 = 150.884/HS/tháng

                          

2.2.5. Tiền đồ dùng phục vụ  bán trú( đối với HS bán trú )

- Mức thu : 86.000 đồng/HS/năm

( 57.007.000 : 670 = 85.085đ/HS/năm)

STT

Tên hàng hóa

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Mua khăn

670

(9.000 x2 cái)

12.060.000

2

Bàn chải

670

(10.000 đồng x2 lần)

13.400.000

3

Kem đánh răng

670

(6.000 đồng x4 lần)

16.080.000

4

Ca uống nước

500

8.000

4.000.000

5

Nồi, chảo, xô, gáo, giá, dao, thớt, muỗng =
(đính kèm bảng tờ trình xin trang bị đồ dùng bếp

 

 

11.467.000

 

Cộng:

 

 

57.007.000

 

 ( 57.0007.00 : 670 = 85.085đ/HS/năm)

 

2.2.6. Phục vụ vệ sinh ( vệ sinh phòng học  , cửa,  dọn quét hành lang, cầu thang, nhà vệ sinh học sinh, sân, phòng bộ môn,… )

     Mức thu : 78.500đ/HS/năm

Dự kiến thu năm học: 2017-2018:

     Tổng số HS: 430 học sinh

     Tổng thu: 430 hs x 39.250đ/HS/học kỳ x 2 học kỳ  =  33.755.000đồng.

Chi trả lương NV phục vụ vệ sinh

Cơ sở chính:

           Mỗi tháng :  3.750.000 x 1người  = 3.750.000 đồng/tháng

           Cả năm : 3.750.000 đ/tháng x 9 tháng = 33.750.000 đồng

 

Tổng chi tiền phục vụ vệ sinh cả năm học: 33.750.000 đồng

 

Đính kèm : Bảng phân công công việc cụ thể từng người ( NV phục vụ hưởng lương NSNN và NV hợp đồng ngoài)

 

3. Phí cha mẹ học sinh : thỏa thuận tự nguyện đóng góp thông qua Phiếu đóng góp tự nguyện:

Miễn – giảm : gia đình hộ nghèo, gia đình chính sách, gia đình khó khăn, anh em chung trường

Dự kiến chi : theo hướng dẫn tại Điều 10 Thông tư  số  55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; công văn số công văn số 1048/SGDĐT-KHTC ngày 04 tháng 8 năm 2017 của Phòng  Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một

Chi tiết từng khoản dự kiến chi

Không có

……………………………………….

 

          Trên đây là báo báo về việc thực hiện các khoản năm học 2017 -2018 của trường  TH Chánh Mỹ đã được Hội PHHS thông qua và trình UBND phường …… xác nhận ngày 03/09/2017 .

 

 

Nơi nhận                                                                HIỆU TRƯỞNG

  • Phòng GD và ĐT thành phố TDM;
  • Lưu : ….VT .                                                                                                                                     


 

       Biểu số 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
  Đơn vị:  TRƯỜNG TH CHÁNH MỸ      
 Chương: 622      
THÔNG BÁO  
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2016  
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị  
 dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)  
              Đơn vị tính: Đồng
Số  Chỉ tiêu  Số liệu báo  Số liệu quyết  
TT  cáo quyết toán  toán đ­ược duyệt  
A Quyết toán thu      
I Tổng số thu      
1  Thu phí, lệ phí      
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)      
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ      
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )      
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)      
4 Thu sự nghiệp khác       
  ( Chi tiết theo từng loại thu )      
II Số thu nộp NSNN      
1 Phí, lệ phí      
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)      
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ      
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )      
3   Hoạt động sự nghiệp khác       
  ( Chi tiết theo từng loại thu )      
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ      
1  Phí, lệ phí      
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)      
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ      
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )      
3  Thu viện trợ      
4 Hoạt động sự nghiệp khác       
  ( Chi tiết theo từng loại thu )      
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước      
1 Loại ..., khoản …      
   - Mục: 6000 Tiền lương  (13)                   1,520,870,852                       1,520,870,852  
     + Tiểu mục 6001                   1,440,541,652                       1,440,541,652  
     + Tiểu mục 6003                        80,329,200                            80,329,200  
   - Mục: 6100 Phụ cấp lương                      635,557,775                          635,557,775  
    + Tiểu mục 6101                        34,456,000                            34,456,000  
    + Tiểu mục 6112                      430,318,659                          430,318,659  
    + Tiểu mục 6113                          3,504,000                              3,504,000  
     + Tiểu mục 6115                      158,129,116                          158,129,116  
     + Tiểu mục 6149                          9,150,000                              9,150,000  
   - Mục: 6300 Các khoản đóng góp                      410,753,873                          410,753,873  
      + Tiểu mục 6301                      308,428,715                          308,428,715  
     + Tiểu mục 6302                        51,405,952                            51,405,952  
     + Tiểu mục 6303                        34,269,747                            34,269,747  
      + Tiểu mục 6304                        16,649,459                            16,649,459  
   - Mục: 6400 Các khoản thanh toán cho cá nhân                      285,152,000                          285,152,000  
Số  Chỉ tiêu  Số liệu báo  Số liệu quyết  
TT  cáo quyết toán  toán đ­ược duyệt  
      + Tiểu mục 6404                      266,762,000                          266,762,000  
      + Tiểu mục 6449                        18,390,000                            18,390,000  
   - Mục: 6500 Thanh toán dịch vụ công cộng                      122,845,365                          122,845,365  
      + Tiểu mục 6501                      108,431,037                          108,431,037  
      + Tiểu mục 6502                          4,590,628                              4,590,628  
      + Tiểu mục 6503                          8,823,700                              8,823,700  
      + Tiểu mục 6504                          1,000,000                              1,000,000  
   - Mục: 6550 Vật tư văn phòng                        30,463,000                            30,463,000  
      + Tiểu mục 6551                          8,533,000                              8,533,000  
      + Tiểu mục 6552                          1,000,000                              1,000,000  
      + Tiểu mục 6553                        13,400,000                            13,400,000  
      + Tiểu mục 6599                          7,530,000                              7,530,000  
   - Mục: 6600 Thông tin tuyên ttruyền liên lạc                        14,644,933                            14,644,933  
       + Tiểu mục 6601                          1,050,033                              1,050,033  
       + Tiểu mục 6612                          5,834,400                              5,834,400  
       + Tiểu mục 6617                          6,732,000                              6,732,000  
       + Tiểu mục 6649                          1,028,500                              1,028,500  
   - Mục: 6700 Công tác phí                          5,200,000                              5,200,000  
      + Tiểu mục 6702                          1,200,000                              1,200,000  
      + Tiểu mục 6703                          4,000,000                              4,000,000  
   - Mục: 6900 sửa chữa tài sản                        32,477,900                            32,477,900  
      + Tiểu mục 6906                          3,300,000                              3,300,000  
      + Tiểu mục 6907                          6,540,000                              6,540,000  
      + Tiểu mục 6912                        13,917,900                            13,917,900  
      + Tiểu mục 6916                          5,400,000                              5,400,000  
      + Tiểu mục 6917                          3,320,000                              3,320,000  
   - Mục: 7000 chi phí nghiệp vụ chuyên môn                          3,571,000                              3,571,000  
      + Tiểu mục 7001                          1,411,000                              1,411,000  
      + Tiểu mục 7004                          2,160,000                              2,160,000  
   - Mục: 7750 chi khác                          5,662,000                              5,662,000  
      + Tiểu mục 7756                          1,306,000                              1,306,000  
      + Tiểu mục 7764                          4,356,000                              4,356,000  
   - Mục: 9050 Mua sắm tài sản dùng chochuyên môn                      38,235,000                         38,235,000  
      + Tiểu mục 9099                        38,235,000                            38,235,000  
   - Mục: 6000 Tiền lương  (14)                      961,710,694                          961,710,694  
     + Tiểu mục 6001                      891,809,250                          891,809,250  
     + Tiểu mục 6003                        51,068,400                            51,068,400  
     + Tiểu mục 6049                        18,833,044                            18,833,044  
   - Mục: 6100 Phụ cấp lương                      393,712,915                          393,712,915  
    + Tiểu mục 6101                        21,744,000                            21,744,000  
    + Tiểu mục 6112                      269,815,778                          269,815,778  
    + Tiểu mục 6113                          2,208,000                              2,208,000  
     + Tiểu mục 6115                        99,945,137                            99,945,137  
   - Mục: 6300 Các khoản đóng góp                      257,593,081                          257,593,081  
      + Tiểu mục 6301                      193,413,980                          193,413,980  
     + Tiểu mục 6302                        32,235,031                            32,235,031  
     + Tiểu mục 6303                        21,507,337                            21,507,337  
      + Tiểu mục 6304                        10,436,733                            10,436,733  
   - Mục: 6100 Phụ cấp lương (12)                        96,025,692                            96,025,692  
    + Tiểu mục 6106                        96,025,692                            96,025,692  
   - Mục: 6400 Các khoản thanh toán cho cá nhân                      170,478,490                          170,478,490  
Số  Chỉ tiêu  Số liệu báo  Số liệu quyết  
TT  cáo quyết toán  toán đ­ược duyệt  
     + Tiểu mục 6449                      170,478,490                          170,478,490  
   - Mục: 6700 Công tác phí                             900,000                                 900,000  
    + Tiểu mục 6758                             900,000                                 900,000  
   - Mục: 7000 chi phí nghiệp vụ chuyên môn                        37,110,000                            37,110,000  
    + Tiểu mục 7004                          1,800,000                              1,800,000  
    + Tiểu mục 7049                        35,310,000                            35,310,000  
   - Mục: 7750 chi khác                        77,040,000                            77,040,000  
     + Tiểu mục7758                          4,640,000                              4,640,000  
     + Tiểu mục7799                        72,400,000                            72,400,000  
                                               -    
   Cộng                   5,100,004,570                       5,100,004,570  
2 Loại ..., khoản …      
C Quyết toán chi nguồn khác      
   - Mục:      
     + Tiểu mục …      
     + Tiểu mục …      
         
            Ngày  01  tháng   09 năm 2017
                     Thủ trưởng đơn vị

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây