Biểu mẫu 3 công khai NH 2015-2016

Biểu Mẫu 05, 06, 07, 08, NH: 2014-2015

Biểu mẫu 05: CAM KẾT CHẤT LƯỢNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, NĂM HỌC 2015-2016.

STT NỘI DUNG CHIA THEO KHỐI LỚP
LỚP 1 LỚP 2 LỚP 3 LỚP 4 LỚP 5
I Điều kiện tuyển sinh 253/119 nữ 218/101 nữ 206/106 nữ 144/69 nữ 151/76 nữ
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT 
III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Họp CMHS 2 kì/năm

Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH.

Họp CMHS 2 kì/năm

Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH.

Họp CMHS 2 kì/năm

Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH.

Họp CMHS 2 kì/năm

Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH.

Họp CMHS 2 kì/năm

Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH.

IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh ( như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục. Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL. Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý  của cơ sở giáo dục. Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn Đạt chuẩn và trên chuẩn
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

Đạt chuẩn kiến thức, KN

Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

Đạt chuẩn kiến thức, KN

Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

Đạt chuẩn kiến thức, KN

Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

Đạt chuẩn kiến thức, KN

Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

Đạt chuẩn kiến thức, KN

VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Đủ khả năng để tiếp tục học lớp trên Đủ khả năng để tiếp tục học lớp trên Đủ khả năng để tiếp tục học lớp trên Đủ khả năng để tiếp tục học lớp trên Đủ khả năng để tiếp tục học lớp trên

Chánh mỹ, ngày 31 tháng 10 năm 2015

Thủ  trưởng đơn vị.

Biểu mẫu 06: CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GDTH THỰC TẾ,  NH: 2014-2015
(ĐẦU NĂM HỌC)

STT NỘI DUNG TỔNG SỐ CHIA RA THEO KHỐI LỚP
LỚP 1 LỚP 2 LỚP 3 LỚP 4 LỚP 5
I Tổng số học sinh 878 225 202 144 150 157
II

Số học sinh học bán trú 2 buổi/ngày

( tỷ lệ so với tổng số)

370 126 95 63 49 37
III Số học sinh chia theO hạnh kiểm            
1

Thực hiện đầy đủ

( tỷ lệ so với tổng số )

878 225 202 144 150 157
2

Thực hiện chưa đầy đủ

( tỷ lệ so với tổng số )

           
IV Số học sinh chia theo học lực 878 225 202 144 150 157
1 Tiếng Việt. 878 225 202 144 150 157
a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

871

99.2%

221

98.2%

201

99.5%

142

98.6%

150

100%

157

100%

b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

0.8% 1.8% 0.5% 1.4% x x
2 Toán 878 225 202 144 150 157
a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

  100% 100% 100% 100% 100%
b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
3 Khoa học   x x x 150 157
a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

        100% 100%
b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
4 Lịch sử & địa lý   x x x 150 157
a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

        100% 100%
b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
5 Tiếng nước ngoài 878 225 202 144 150 157
a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

  100% 100% 100% 100% 100%
b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
6 Tiếng dân tộc   0 0 0 0 0
a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
7 Tin học 451     144 150 157
a

Hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

      100% 100% 100%
b

Chưa hoàn thành

( tỷ lệ so với tổng số )

           
8 Đạo đức 878 225 202 144 150 157
a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

878

Tỉ lệ 100%

225

Tỉ lệ 100%

202

Tỉ lệ 100%

144

Tỉ lệ 100%

150

Tỉ lệ 100%0

157

Tỉ lệ 100%

b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

           
9 Tự nhiên và xã hội 571 225 202 144 x x
a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

878

Tỉ lệ 100%

225

Tỉ lệ 100%

202

Tỉ lệ 100%

144

Tỉ lệ 100%

 

 

b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

           
10 Âm nhạc 878 225 202 144 150 157
a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

878

Tỉ lệ 100%

225

Tỉ lệ 100%

202

Tỉ lệ 100%

144

Tỉ lệ 100%

150

Tỉ lệ 100%

157

Tỉ lệ 100%

B

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

           
11 Mĩ thuật 878 225 202 144 150 157
a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

878

Tỉ lệ 100%

225

Tỉ lệ 100%

202

Tỉ lệ 100%

144

Tỉ lệ 100%

150

Tỉ lệ 100%

157

Tỉ lệ 100%

b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

           
12 Thủ công ( kỹ thuật) 878 225 202 144 150 157
a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

878

Tỉ lệ 100%

225

Tỉ lệ 100%

202

Tỉ lệ 100%

144

Tỉ lệ 100%

150

Tỉ lệ 100%

157

Tỉ lệ 100%

b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

           
13 Thể dục 878 225 202 144 150 157
a

Hoàn thành ( A)

( tỷ lệ so với tổng số )

878

Tỉ lệ 100%

225

Tỉ lệ 100%

202

Tỉ lệ 100%

144

Tỉ lệ 100%

150

Tỉ lệ 100%

157

Tỉ lệ 100%

b

Chưa hoàn thành( B)

( tỷ lệ so với tổng số )

           
V Xếp loại giáo dục HK            
1 Hoàn thành 871 221 201 142 150 157
2 Chưa hoàn thành 7 4 1 2 0 0
VI Tổng hợp kết quả cuối năm            
1

Lên lớp thẳng

( tỷ lệ so với tổng số)

871

Tỉ lệ 99.2%

 

221

Tỉ lệ 98.2%

 

201

Tỉ lệ 99.5%

142

Tỉ lệ 98.6%

150

Tỉ lệ 100%

157

Tỉ lệ 100%

2

Lên lớp

( tỷ lệ so với tổng số)

 

871

Tỉ lệ 99.2%

 

221

Tỉ lệ 98.2%

201

Tỉ lệ 99.5%

142

Tỉ lệ 98.6%

150

Tỉ lệ 100%

157

Tỉ lệ 100%

3

Kiểm tra lại

( tỷ lệ so với tổng số)

7

Tỉ lệ 0.8%

 

4

Tỉ lệ 1.8%

 

1

Tỉ lệ 0.5%

2

Tỉ lệ 1.4%

   
4

Lưu ban

( tỷ lệ so với tổng số)

7

Tỉ lệ 0.8%

4

Tỉ lệ 1.8%

1

Tỉ lệ 0.5%

2

Tỉ lệ 1.4%

   
5

Bỏ học

( tỷ lệ so với tổng số)

           
VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

( tỷ lệ so với tổng số)

         

157

tỉ lệ 100%

Chánh mỹ, ngày 31 tháng 10 năm 2015

Thử trưởng đơn vị.

 

Biểu mẫu 07: CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GDTH, NH: 2015-2016

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học/ số lớp 33/29 Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố  33 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 16.108 18.3m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2.827 3.2m2
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học( m2) 1.683  
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 72  
3 Diện tích thư viện ( m2) 125.2  
4 Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2) 0  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2) 69  
6 Diện tích phòng tin học( m2) 69  
7 Diện tích phòng Âm nhạc ( m2) 69  
8 Diện tích phòng Đội ( m2) 32  
9 Diện tích phòng BGH ( m2) 43  
10 Diện tích phòng Y tế ( m2) 21  
11 Diện tích phòng Bảo vệ ( m2) 14  
12 Diện tích phòng nghỉ GV ( m2) 45  
13 Diện tích phòng lưu trữ ( m2) 32  
14 Diện tích phòng truyền thống ( m2) 60  
15 Diện tích nhà vệ sinh ( m2) 222  
16 Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2) 37  
17 Diện tích phòng khác ( m2)    
VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

( Đơn vị tính: bộ)

30 Số bộ /lớp
1 Khối lớp 1 7/6 1
2 Khối lớp 2 6/7 1
3 Khối lớp 3 6/6 1
4 Khối lớp 4 5/6 1
5 Khối lớp 5 5/5 1
VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập

( Đơn vị tính bộ)

40 2 học sinh/ bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/ lớp
1 Ti vi 15  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/ đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể 1  
5 Bộ âm thanh ( amly, loa) 19  
6 Bộ âm thanh đa năng    
7 Amly 1  
X Nhà bếp 210  
XI Nhà ăn 360  
STT Nội dung Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2)) Số chỗ Diện tích bình quân/ chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0

0

XIII Khu nội trú 0 0 0

 

XVI
 
Nhà vệ sinh
 
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2 / học sinh
Chung Nam / Nữ Chung  Nam / Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 1   222m2 0 0.27
2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

0 0 0 0 0

      ( * Theo quyết định số 07/2007/QD98-BGDĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ- BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XVI Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối Internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website của trường) x  
XIX Tường rào xây x  

 

Chánh mỹ, ngày 31 tháng 10 năm 2015

Thủ trưởng đơn vị.

 

Biểu mẫu 08: CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ GDTH, NH: 2015-2016

STT Nội dung Tổng số

Hình thức tuyển dụng

 

  Trình độ đào tạo  

Tuyển dụng trướcNĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

Tiến Sĩ           

     ThS ĐH TCCN

 

Dưới

TCCN

GHI CHÚ
 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý vànhân viên

61         30 14 9 6  
I Giáo viên 41         20 14 7    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt 29         15 10 4    
1 Mĩ thuật 2         1   1    
2 Thể dục 3         3        
3 Âm nhạc 1         1        
4 Tiếng nước ngoài 4           3 1    
5 Tin học 2           1 1    
II Cán bộ quản lý 3         3        
1 Hiệu trưởng 1         1        
2 Phó hiệu trưởng 2         2        
III Nhân viên 14         2 2 4 6  
1 Văn thư 1               1  
2 Kế toán 1             1    
3 Thủ quĩ                    
4 Y tế 1             1    
5 Thư viện 1             1    
6 Thiết bị 1           1      
7 Bảo vệ 3               3  
8 Phục vụ 2               2  
9 TPT.Đội 1         1        
10 PCGD 1             1    
11 Nhân viên khác.. 2         1 1      

Chánh mỹ, ngày 10 tháng 08 năm 2015

Thủ trưởng đơn vị.

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây