Thống kê truy cập
  • Đang truy cập4
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm3
  • Hôm nay68
  • Tháng hiện tại2,193
  • Tổng lượt truy cập187,071

Biểu mẫu 3 công khai NH 2018-2019

PHÒNG GD&ĐT TP.THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH CHÁNH MỸ
                                                                            Biểu mẫu 05
             (Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 

            CAM KẾT CHẤT LƯỢNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 
NĂM HỌC 2018-2019

 

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
Tổng số học sinh : 282HS
(7 lớp)
Tổng số học sinh : 238 HS
(6 lớp)
Tổng số học sinh : 200HS
(5 lớp)
Tổng số học sinh :241HS
(6 lớp)
Tổng số học sinh :221HS
(6 lớp)
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các khu thuộc địa bàn phường Chánh Mỹ

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 13/8/2018
2. Ngày khai giảng: 5/9/2015
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 20/8/2018 đến 28/12/2018 ( gồm 19 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 24/12/2018 đến 25/12/2018
- Ngày 24/12/2018: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 25/12/2018: kiểm tra môn Toán
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
Từ 17/12/2018 đến 21/12/2018.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 28/12/2018
Học Kỳ II từ ngày 31/12/2018 ( gồm 17 tuần)
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 13/5/2019 đến 14/5//2019
- Ngày 13/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)
- Ngày 14/5/2019: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
 Từ 06/5/2019 đến 10/5/2019.
Lưu ý: khối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau:
- Ngày 6/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 7/5/2019: kiểm tra môn Toán
Tổng kết năm học: Từ ngày 20/5/2019 đến 24/5/2018. Kết thúc năm học ngày 24/5/2018

 

III
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình






- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …điện thoại.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.


IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.


V

Kết quả Năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 98.4 %
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.


VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                   

     Chánh Mỹ, ngày  10 tháng  9 năm 2018

                                                                           HIỆU TRƯỞNG


                                                                             


PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                              Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÁNH MỸ


                                                                             THÔNG B¸O
                                                Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
                                                                           Năm học 2017 – 2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Tổng số học sinh 1094 239 189 237 217 212  
II Số học sinh
học 2 buổi/ngày
1094 239 189 237 217 212  
   
III Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất              
  Phẩm chất              
1 Chăm học, chăm làm 1094 239 189 237 217 212  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   50.2% 100% 84.8% 85.2% 79.7%  
Đạt   49.8%   15.2% 14.8% 20.3%  
Chưa đạt              
2 Tự tin, trách nhiệm 1094 239 189 237 217 212  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   50.2% 100% 76.3% 64% 80%  
Đạt   49.8%   23.7% 36% 20%  
Chưa đạt              
3 Trung thực, kỷ luật 1094 239 189 237 217 212  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   50.2% 100% 76.3% 75% 80%  
Đạt   49.8%   23.7% 25% 20%  
Chưa đạt              
4 Đoàn kết, yêu thương 1094 239 189 237 217 212  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   50.2% 100% 76.3% 75% 80%  
Đạt   49.8%   23.7% 25% 20%  
Chưa đạt              
  Về năng lực              
1 Tự phục vụ 1094 239 189 237 217 212  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   50.9% 76.60% 48.1% 35.4% 57.4%  
Đạt   48% 23.40% 51.9% 63.1% 42.6%  
Chưa đạt   1.1%           
2 Hợp tác 1094 239 189 237 217 212  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   50.9% 80.60% 48.1% 35.4% 57.4%  
Đạt   48% 19.40% 51.9% 63.1% 42.6%  
Chưa đạt    1.1%          
3 Tự học 1094 239 189 237 217 212  
giải quyết vấn đề  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   50.9% 77.60% 48.1% 35.4% 57.4%  
Đạt   48% 22.40% 51.9% 63.1% 42.6%  
Chưa đạt    1.1%          
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập              
   
1 Tiếng Việt 1094 239 189 237 217 212  
 
a Hoàn thành tốt   54.9% 91% 59.5% 83.8% 62.8%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   43.9% 8.96% 40.5% 16.2% 37.2%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành   1.2%          
(tỷ lệ so với tổng số)  
2 Toán 1094 239 189 237 217 212  
 
a Hoàn thành tốt   82.7% 90% 67.9% 44.6% 85.6%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   16.8% 10% 32.1% 55.4% 13.5%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành   0.5%          
(tỷ lệ so với tổng số)  
3 Khoa  học 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt         93.8% 96.6%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
a Hoàn thành         5.4% 3.4%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
4 Lịch sử và Địa lí 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt         91.5% 97.3%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành         7.6% 2.7%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
5 Tiếng Anh 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt   57.4% 78.60% 69.5% 65.4% 68.2%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   42.6% 21.40% 30.5% 34.6% 31.8%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
(tỷ lệ so với tổng số)  
6 Tin học 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt       64.9% 39.3% 32.4%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành       35.1% 59.2% 67.6%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
7 Đạo đức 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt   51.4% 63.70% 71% 63.1% 54.1%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   48.6% 36.30% 29% 39.6% 45.9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
8 Tự nhiên và Xã hội 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt   51.4% 59.70% 66.4%      
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   48.6% 40.30% 33.6%      
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
9 Âm nhạc 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt   59% 53.20% 59.5% 56.9% 47.3%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   41% 46.80% 40.5% 43.1% 52.7%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
10 Mĩ thuật 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt   62.4% 55.20% 58.8% 60% 46.6%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   37.6% 44.80% 41.2% 40% 53.4%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
11 Thủ công (Kỹ thuật) 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt   51.4% 53.20% 61.1% 60% 53.4%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   48.6% 46.80% 38.9% 40% 46.6%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
12 Thể dục 1094 239 189 237 217 212  
a Hoàn thành tốt   51.4% 56.20% 56.5% 48.5% 42.6%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   48.6% 43.80% 43.5% 51.5% 57.4%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
  (tỷ lệ so với tổng số)              
V Tổng hợp kết quả cuối năm              
a Học sinh được khen thưởng cấp trường              
                 
                 


                                                            Chánh Mỹ, ngày  10 tháng  9 năm 2018
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                              Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÁNH MỸ

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học 
Năm học
2018-2019

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học/ số lớp 33/30 Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố  33 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 16.108 18.3m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2.827 3.2m2
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học( m2) 1.683  
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 72  
3 Diện tích thư viện ( m2) 125.2  
4 Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2) 0  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2) 69  
6 Diện tích phòng tin học( m2) 69  
7 Diện tích phòng Âm nhạc ( m2) 69  
8 Diện tích phòng Đội ( m2) 32  
9 Diện tích phòng BGH ( m2) 43  
10 Diện tích phòng Y tế ( m2) 21  
11 Diện tích phòng Bảo vệ ( m2) 14  
12 Diện tích phòng nghỉ GV ( m2) 45  
13 Diện tích phòng lưu trữ ( m2) 32  
14 Diện tích phòng truyền thống ( m2) 60  
15 Diện tích nhà vệ sinh ( m2) 222  
16 Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2) 37  
17 Diện tích phòng khác ( m2)    
VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

( Đơn vị tính: bộ)

32 Số bộ /lớp
1 Khối lớp 1

7/7

1
2 Khối lớp 2

6/6

1
3 Khối lớp 3

7/7

1
4 Khối lớp 4

6/6

1
5 Khối lớp 5

6/6

1
VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập

( Đơn vị tính bộ)

84 1 học sinh/ 1bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/ lớp
1 Ti vi 15  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/ đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể 1  
5 Bộ âm thanh ( amly, loa) 19  
6 Bộ âm thanh đa năng 2  
7 Amly 1  
8 2    
X Nhà bếp 210  
XI Nhà ăn 360  
       
       
STT Nội dung Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2)) Số chỗ Diện tích bình quân/ chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 19 763 3.3 m2
XIII Khu nội trú 0 0 0

 

XVI
 
Nhà vệ sinh
 
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2 / học sinh
Chung Nam / Nữ Chung  Nam / Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 1   222m2 0 0.27
2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

0 0 0 0 0

      ( * Theo quyết định số 07/2007/QD98-BGDĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ- BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XVI Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối Internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website của trường) x  
XIX Tường rào xây x  

 

                                                              Chánh Mỹ, ngày  10 tháng  9 năm 2018
                                                                    HIỆU TRƯỞNG



 

                                                                                 

 

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                              Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÁNH MỸ
 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019


 

STT Nội dung Tổng số

Hình thức tuyển dụng

 

  Trình độ đào tạo  

Tuyển dụng trướcNĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

Tiến Sĩ           

     ThS ĐH TCCN

 

Dưới

TCCN

GHI CHÚ
 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý vànhân viên

62 57 5   1 39 11 5 6  
I Giáo viên 33 33     1 23 6 3    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt                    
1 Mĩ thuật 3 3       1 2      
2 Thể dục 3 3       3        
3 Âm nhạc 2 2       2        
4 Tiếng nước ngoài 4 4       3 1      
5 Tin học 2 2       1 1      
II Cán bộ quản lý 3 3       3        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 12 7 5     3 1 2 6  
1 Văn thư 1 1             1  
2 Kế toán 1 1       1        
3 Thủ quĩ                    
4 Y tế 1 1           1    
5 Thiết bị 1 1         1      
6 Bảo vệ 3   3           3  
7 Phục vụ 2   2           2  
8 TPT.Đội 1 1       1        
9 PCGD 1 1           1    
10 Nhân viên khác.. 1 1       1        

                                                          Chánh Mỹ, ngày  10 tháng  9 năm 2018
                                                                    HIỆU TRƯỞNG



 

                                                                                 NGUYỄN VĂN CÔNG

 

 

 

 

 

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây